se soigner

tự động từ
  1. chải chuốt; ngắm vuốt
    • Elle ne fait que se soigner
      cô ta chỉ lo ngắm vuốt thôi
  2. chữa bệnh
    • Soignes-toi bien, dans un mois tu devras partir
      chữa bệnh tích cực đi, một tháng nữa anh phải đi đấy
  3. chữa được (bệnh)
    • La tubreculose se soigne bien
      bệnh ho lao chữa được dễ dàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống