se tenir

tự động từ
  1. đứng, ngồi, ở
    • Il se tenait derrière son père
      đứng sau bố
  2. bám vào, bíu vào, vịn vào
    • Se tenir aux branches d'un arbre
      bíu vào cành cây
  3. tư thế, thái độ
    • Se tenir prêt à répondre à l'appel
      thái độ sẵn sàng đáp lại lời kêu gọi
  4. tự kiềm chế
    • Il ne pouvait se tenir de parler
      ông ấy không thể tự kiềm chế để không nói
  5. tự coi như
    • Il ne se tient pas pour battu
      anh ta không tự coi như đã thua
  6. diễn ra, thực hiện
    • La fête se tient sur la place
      buổi hội diễn ra ở quảng trường
  7. nắm lấy nhau, ôm lấy nhau
    • Ils se tiennent par la main
      họ nắm lấy tay nhau
  8. gắn với nhau, liền với nhau
    • Deux planches qui se tiennent
      hai tấm ván liền với nhau
  9. tuân theo
    • Maman! je me tiens à ton avis
      mẹ ơi! con tuân theo ý mẹ
    • savoir à quoi s'en tenir
      được biết , được hiểu
    • s'en tenir à quelque chose
      bằng lòng thế, không đòi hơn, không đi xa quá thế
    • s'en tenir
      dừng lạiđó
    • se le tenir pour dit
      xem dit
    • se tenir à quatre
      Xem quatre
    • se tenir sur ses gardes
      cảnh giác
    • se tenir tranquille
      đứng im không làm gì, ngoan ngoãn (trẻ em)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống