fléchir

ngoại động từ
  1. gấp lại, bẻ cong
    • Fléchir l'avant-bras
      gấp cánh tay lại
  2. làm xiêu, làm dịu
    • Fléchir ses juges
      làm xiêu lòng thẩm phán
    • Fléchir la colère de quelqu'un
      làm cho ai bớt giận
    • fléchir le genou
      qụy lụy
nội động từ
  1. oằn, còng
    • Fléchir sous le fardeau
      còng lưng đồ nặng
    • Poutre qui fléchit
      cái oằn xuống
  2. núng thế, yếu đi
    • Troupe qui fléchit
      đội quân núng thế
  3. chịu khuất phục
    • Il ne fléchira pas, quoi qu'il advienne
      dù thế nào cũng không chịu khuất phục
  4. giảm bớt, hạ xuống
    • Curiosité qui fléchit
      tính tò mò giảm bớt
    • lLs prix ont fléchi
      giá đã hạ xuống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống