Search in: Word
Vietnamese keyboard: Off
Virtual keyboard: Show
French - Vietnamese dictionary
se dénuer
Jump to user comments
tự động từ
  • thiếu, chịu thiếu
    • Il s'est dénué de tout pour nourrir ses enfants
      ông ta chịu thiếu mọi thứ để nuôi con
Related search result for "se dénuer"
Comments and discussion on the word "se dénuer"