secoueur

danh từ giống đực
  1. bộ giũ rơm (trong máy đập lúa)
  2. (kỹ thuật) dụng cụ gỡ khuôn (đúc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

secoueur
Le secoueur sépare la paille des grains dans la machine.