secouer

ngoại động từ
  1. (văn học) rung, lắc, lay
    • Secouer un arbre
      rung cây
    • Secouer la tête
      lắc đầu
    • Secouer quelqu'un pour le réveiller
      lay ai dậy
  2. giũ, trút bỏ
    • Secouer la poussière
      giũ bụi
    • Secouer l'oppression
      trút bỏ sự áp bức
  3. (thân mật) làm xúc động; giày vò
    • Nouvelle qui l'a secoué
      tin làm xúc động
    • Cette maladie l'a bien secoué
      cái bệnh ấy đã giày vò anh ta nhiều
  4. (thân mật) mắng, quở trách
    • Secouer un écolier paresseux
      quở trách một học sinh lười
    • secouer les puces à quelqu'un
      mắng ai
    • secouer ses puces
      quyết định hành động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "secouer"