secrétaire

danh từ
  1. thư ký, bí thư
    • Secrétaire de séance
      thưbuổi họp
    • Secrétaire dactylographe
      thưđánh máy
    • Secrétaire de rédaction
      thư ký tòa soạn (báo)
    • Secrétaire d'ambassade
      bí thư đại sứ quán
    • Secrétaire général
      tổng thư ký, tổng bí thư
    • secrétaire d'Etat
      tổng trưởng
danh từ giống đực
  1. tủ bàn giấy (tủ đựng giấy tờ, tấm ván lên thành bàn viết)
  2. (động vật học) diều ăn rắn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "secrétaire"

secrétaire
La secrétaire tape un rapport sur son ordinateur.