seigneurie
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Quyền lãnh chúa: Quyền lực, địa vị và quyền tài phán của một lãnh chúa trong chế độ phong kiến.
- Lãnh địa, thái ấp: Vùng đất và tài sản thuộc quyền sở hữu và quản lý của một lãnh chúa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- Le roi lui a accordé la seigneurie sur ces terres. (Nhà vua đã ban cho ông ta quyền lãnh chúa trên những vùng đất này.)
- Le château était le centre de la seigneurie. (Lâu đài là trung tâm của lãnh địa.)
- La seigneurie comprenait des villages et des forêts. (Thái ấp bao gồm các làng mạc và khu rừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Droits de seigneurie": Các quyền của lãnh chúa, thường chỉ các đặc quyền phong kiến như thu thuế, xét xử.
- Les paysans devaient payer les droits de seigneurie. (Nông dân phải nộp các khoản thuế theo quyền lãnh chúa.)
"Sous la seigneurie de...": Dưới quyền cai quản của một lãnh chúa nào đó.
- Ce village vivait sous la seigneurie du duc. (Ngôi làng này sống dưới quyền cai quản của công tước.)
Biến thể và từ gần giống
- Seigneur (danh từ giống đực): Lãnh chúa, người sở hữu và cai quản một seigneurie.
- Seigneurial, seigneuriale (tính từ): Thuộc về lãnh chúa hoặc quyền lãnh chúa.
- Un droit seigneurial (một quyền của lãnh chúa).
Từ đồng nghĩa
- Fief: Lãnh địa phong kiến (thường trao đổi lấy nghĩa vụ quân sự).
- Domaine: Đất đai, lãnh địa (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết mang tính phong kiến).
Cụm từ danh từ
- Votre Seigneurie / Sa Seigneurie: Tước hiệu dùng để xưng hô hoặc nhắc đến một lãnh chúa, tương đương với "Tướng công", "Ngài" trong tiếng Việt cổ.
- Votre Seigneurie est trop généreuse. (Tướng công quá hào phóng.)
- Sa Seigneurie a pris la décision. (Tướng công đã ra quyết định.)
danh từ giống cái
- (sử học) quyền lãnh chúa
- (sử học) lãnh đại, thái ấp
- Votre seigneurie; Sa Seigneurie(sử học) Tướng công