seigneur

/sei'njə:/ Cách viết khác : (seignior) /'seinjə/
Học thuật
Thân thiện
seigneur

Le seigneur féodal inspecte ses terres depuis son château.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Chúa tể, người cai trị: Người quyền lực tối cao sở hữu một vùng đất, thường trong bối cảnh lịch sử phong kiến.
    • (Le Seigneur) Đức Chúa Trời, Thiên Chúa: Khi viết hoa, từ này dùng để chỉ Thiên Chúa trong Kitô giáo.
    • (Từ ) Ông, ngài: Cách xưng hô tôn kính, trang trọng dành cho một người đàn ông địa vị.
    • (Sử học) Lãnh chúa, công hầu: Người cai trị một lãnh địa dưới chế độ phong kiến, quyền lực chính trị, tư pháp kinh tế đối với thần dân trên đất của mình.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Être maître et seigneur chez soi. (Làm chúa tể trong nhà của mình.)
    • Prier le Seigneur. (Cầu nguyện Đức Chúa Trời.)
    • "Seigneur capitaine, vos ordres ?" ("Thưa ngài đại úy, mệnh lệnh của ngài?")
    • Le seigneur féodal percevait des impôts sur ses terres. (Vị lãnh chúa phong kiến thu thuế trên đất đai của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Faire le grand seigneur: Ra vẻ hào phóng, xa hoa, làm bộ như một quý tộc giàu có.

    • Il n'a pas beaucoup d'argent, mais il aime faire le grand seigneur au restaurant. (Anh ta không nhiều tiền, nhưng thích ra vẻ hào phóngnhà hàng.)
  • Vivre en grand seigneur: Sống một cách vương giả, xa hoa.

    • Après avoir gagné au loto, il vit en grand seigneur. (Sau khi trúng số, anh ta sống một cách vương giả.)
Biến thể từ liên quan
  • Seigneurie (n.f): Lãnh địa của một lãnh chúa; quyền lực của lãnh chúa.
  • Seigneurial, -e (adj): Thuộc về lãnh chúa hoặc chế độ phong kiến.
    • Un droit seigneurial. (Một đặc quyền của lãnh chúa.)
Từ đồng nghĩa
  • Suzerain (n.m): Chư hầu, lãnh chúa cấp trên.
  • Souverain (n.m): Quân vương, người cai trị tối cao.
  • Maître (n.m): Chủ nhân, người chủ.
Thành ngữ liên quan
  • À tout seigneur tout honneur: (Thành ngữ) Phải tôn kính xứng đáng với địa vị của người ta; thường dùng khi đề cập đến ai/điều quan trọng đầu tiên.

    • À tout seigneur tout honneur, commençons par le directeur. (Phải tôn kính đúng mực, chúng ta hãy bắt đầu bằng giám đốc.)
  • Le jour du Seigneur: Ngày của Chúa, tức ngày Chủ Nhật.

    • Le dimanche est traditionnellement le jour du Seigneur. (Chủ Nhật truyền thốngngày của Chúa.)
  • Seigneur et maître: (Cách nói ) Ông chủ, người chủ toàn quyền (thường chỉ người chồng trong gia đình theo quan niệm ).

seigneur

Le seigneur féodal inspecte ses terres depuis son château.

danh từ giống đực
  1. chúa tể
    • Être maître et seigneur chez soi
      làm chúa tể trong nhà
  2. (Le Seigneur) đức Chúa trời, Thiên chúa
  3. (từ , nghĩa ) ông, ngài
    • Seigneur capitaine
      ngài đại úy
  4. (sử học) lãnh chúa
    • Seigneur féodal
      lãnh chúa phong kiến
  5. (sử học) công hầu
    • Les seigneurs de la Cour
      các công hầu trong triều
  6. (động vật học) vây tròn
    • à tout seigneur tout honneur
      xem honneur
    • faire le grand seigneur
      ra vẻ hào phóng
    • le jour du Seigneur
      ngày chủ nhật ngày xaba
    • seigneur et maître
      xem maître
    • vivre en grand seigneur
      sống vương giả
thán từ
  1. (Seigneur!) trời ơi!
    • Saigneur.