seigneur

/sei'njə:/ Cách viết khác : (seignior) /'seinjə/
danh từ giống đực
  1. chúa tể
    • Être maître et seigneur chez soi
      làm chúa tể trong nhà
  2. (Le Seigneur) đức Chúa trời, Thiên chúa
  3. (từ , nghĩa ) ông, ngài
    • Seigneur capitaine
      ngài đại úy
  4. (sử học) lãnh chúa
    • Seigneur féodal
      lãnh chúa phong kiến
  5. (sử học) công hầu
    • Les seigneurs de la Cour
      các công hầu trong triều
  6. (động vật học) vây tròn
    • à tout seigneur tout honneur
      xem honneur
    • faire le grand seigneur
      ra vẻ hào phóng
    • le jour du Seigneur
      ngày chủ nhật ngày xaba
    • seigneur et maître
      xem maître
    • vivre en grand seigneur
      sống vương giả
thán từ
  1. (Seigneur!) trời ơi!
    • Saigneur.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

seigneur
Le seigneur féodal inspecte ses terres depuis son château.