saigneur

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người cắt tiết, người chọc tiết: Từ này dùng để chỉ người thực hiện công việc giết mổ động vật bằng cách cắt tiết (làm chảy máu) để lấy thịt. Đâymột từ hiếm ít được dùng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le saigneur travaillait à l'abattoir. (Người chọc tiết làm việc tại mổ.)
    • C'était le métier de saigneur de porcs dans ce village. (Nghề chọc tiết lợn từng phổ biếnngôi làng này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Saigneur de porcs": Cụm từ cố định để chỉ chuyên người chọc tiết lợn, một nghề nghiệp cụ thể trong ngành giết mổ.
    • Autrefois, chaque ferme avait son saigneur de porcs. (Ngày xưa, mỗi trang trại đều có người chọc tiết lợn riêng.)
Biến thể từ gần giống
  • Saignée (danh từ giống cái): Hành động cắt tiết; vết cắt để chảy máu; (nghĩa bóng) sự hao hụt, sự mất mát lớn (tiền bạc, nhân lực).
  • Saignant (tính từ): Còn chảy máu; (về thịt) tái, chưa chín kỹ.
  • Saigner (động từ): Chảy máu; cắt tiết (gia súc); (nghĩa bóng) bòn rút, làm cho hao hụt.
Từ đồng nghĩa
  • Boucher (danh từ): Người hàng thịt, người mổ thịt. (Từ này phổ biến rộng nghĩa hơn 'saigneur').
  • Égorgeur (danh từ): Người cắt cổ, người chọc tiết (có thể mang sắc thái bạo lực hơn).
Lưu ý
  • Từ hiếm: 'Saigneur' là một từ rất ít được sử dụng trong tiếng Pháp hiện đại. Trong hầu hết các ngữ cảnh, người ta dùng từ 'boucher' (người hàng thịt) hoặc miêu tả công việc cụ thể.
  • Ngữ cảnh lịch sử/nghề nghiệp: Từ này chủ yếu xuất hiện trong văn bản mô tả nghề nghiệp, tập quán hoặc trong ngữ cảnh lịch sử.
danh từ giống đực
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) người cắt tiết, người chọc tiết
    • Saigneur de porcs
      người chọc tiết lợn