self-conscious

/'s'self'kɔnʃəs/
tính từ
  1. (triết học) ý thức về bản thân mình, tự giác
    • self-conscious class
      giai cấp tự giác
  2. ngượng ngùng, e thẹn, lúng túng (trước những người khác)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "self-conscious"

self-conscious
A teenager feels self-conscious while giving a presentation in class.