conscious

/'kɔnʃəs/
tính từ
  1. biết , thấy , tỉnh, tỉnh táo, ý thức
    • to be conscious of one's guilt
      biết () tội của mình
    • to become conscious
      tỉnh lại, hồi lại
    • the old man was conscious to the last
      đến phút cuối cùng ông cụ vẫn còn tỉnh
    • man is a conscious animal
      người một động vật ý thức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "conscious"

conscious
She is conscious of the bright sunlight on her face.