uncomfortable

/ʌn'kʌmfətəbl/
tính từ
  1. bất tiện, không tiện
  2. không thoải mái; bực bội, khó chịu
    • to feel uncomfortable
      cảm thấy bực bội khó chịu
    • to make things uncomfortable for
      gây phiền phức cho
  3. lo lắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "uncomfortable"

Từ có nhắc đến "uncomfortable"

uncomfortable
The child feels uncomfortable in the stiff wooden chair.