self-indulgence

/'selfin'dʌldʤəns/
Học thuật
Thân thiện
self-indulgence

She allowed herself a moment of self-indulgence with a large slice of chocolate cake.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự nuông chiều bản thân quá mức: Hành động cho phép bản thân thỏa mãn những ham muốn, sở thích hoặc thú vui một cách thiếu kiểm soát, thường bất chấp hậu quả hoặc sự điều độ.
    • Sự đam mê lạc thú: Việc chìm đắm vào các thú vui vật chất, cảm giác.
dụ sử dụng
  • (Việc anh ta liên tục mua những chiếc xe hơi đắt tiền sự nuông chiều bản thân thuần túy.)
  • (Sau một tuần làm việc vất vả, ấy cho phép bản thân một chút nuông chiều với một ngàyspa.)
  • (Nhà văn chỉ trích sự đam mê lạc thú của xã hội hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "An act of self-indulgence": Một hành động nuông chiều bản thân.
    • Eating the whole cake was an act of self-indulgence he later regretted. (Ăn hết cả cái bánh một hành động nuông chiều bản thân sau đó anh ta hối hận.)
  • "To lapse into self-indulgence": Rơi vào trạng thái/ thói quen nuông chiều bản thân.
    • During the holidays, it's easy to lapse into self-indulgence. (Trong các kỳ nghỉ, rất dễ rơi vào thói quen nuông chiều bản thân.)
Biến thể từ gần giống
  • Self-indulgent (tính từ): tính chất nuông chiều bản thân.
    • a self-indulgent lifestyle (một lối sống nuông chiều bản thân)
  • Indulgence (danh từ): sự nuông chiều, sự chiều chuộng (nói chung, có thể chiều chuộng người khác hoặc bản thân).
Từ đồng nghĩa
  • Overindulgence: sự nuông chiều quá mức.
  • Pampering: sự nuông chiều, cưng chiều.
  • Intemperance: sự thiếu điều độ, sự phóng túng.
Từ trái nghĩa
  • Self-discipline: kỷ luật bản thân.
  • Abstinence: sự kiêng khem, sự tiết chế.
  • Temperance: sự điều độ, sự tiết độ.
Thành ngữ liên quan
  • To indulge oneself: Nuông chiều bản thân (đây cụm động từ tạo ra danh từ "self-indulgence").
    • He indulged himself with a long vacation. (Anh ấy nuông chiều bản thân với một kỳ nghỉ dài.)
self-indulgence

She allowed herself a moment of self-indulgence with a large slice of chocolate cake.

danh từ
  1. sự bê tha (thú vui vật chất), sự đam mê lạc thú