indulgence

/in'dʌldʤəns/
danh từ
  1. sự nuông chiều, sự chiều theo
  2. sự ham mê, sự miệt mài, sự thích thú; cái thú (ham mê)
  3. đặc ân
  4. sự gia hạn (coi như một đặc ân)
  5. (tôn giáo) sự xá tội

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "indulgence"

Từ có nhắc đến "indulgence"

indulgence
A parent shows indulgence by letting the child have an extra cookie.