sembler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Có vẻ, hình như: Dùng để diễn tả ấn tượng, cảm giác hoặc vẻ bề ngoài của một người, vật hay tình huống, thường không phảisự thật khách quan tuyệt đối.
  2. Động từ không ngôi (dùng với chủ ngữ giả "il"):
    • Hình như, xem như, tuồng như: Dùng để bày tỏ một nhận định, một ý kiến cá nhân hoặc một khả năng, thường đi kèm với mệnh đề bắt đầu bằng "que".
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Cette maison semble très ancienne. (Ngôi nhà này có vẻ rất cổ kính.)
    • Tu sembles fatigué aujourd'hui. (Hôm nay anh có vẻ mệt mỏi.)
  • Động từ không ngôi:
    • Il semble qu'il va pleuvoir. (Hình như trời sắp mưa.)
    • Il me semble avoir déjà vu cet homme. (Tôi cảm giác hình như đã gặp người đàn ông này rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • ce qu'il me semble" / "à ce qu'il semble": Theo như tôi thấy / Theo như người ta thấy.
    • Il est très compétent, à ce qu'il me semble. (Anh ấy rất năng lực, theo như tôi thấy.)
  • "sembler faire quelque chose": Có vẻ như đang làm gì.
    • Elle semble comprendre le problème. ( ấy có vẻ hiểu vấn đề.)
  • "sembler + adjectif": Có vẻ (như thế nào).
    • Cette solution semble parfaite. (Giải pháp này có vẻ hoàn hảo.)
Biến thể từ gần giống
  • Semblant (danh từ giống đực): Vẻ bề ngoài, sự giả vờ.
    • Il a fait semblant de dormir. ( đã giả vờ ngủ.)
  • Semblable (tính từ): Tương tự, giống nhau.
    • Nous avons des opinions semblables. (Chúng tôi những ý kiến tương tự.)
  • Ressembler (động từ): Giống với.
    • Elle ressemble à sa mère. ( ấy giống mẹ của ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Paraître: Có vẻ, hình như (thường có thể thay thế cho "sembler").
  • Avoir l'air: Trông có vẻ (thường dùng cho người).
  • Donner l'impression (de): Gây ấn tượng (là).
Cấu trúc đặc biệt liên quan
  • "Il me (te, lui...) semble que...": Tôi (anh, ấy...) cảm giác rằng...
    • Il me semble que nous nous sommes déjà rencontrés. (Tôi cảm giác rằng chúng ta đã gặp nhau rồi.)
  • "Si bon vous (te, lui...) semble": Nếu anh (em, ấy...) thấy thích / thấy phù hợp.
    • Vous pouvez modifier le plan si bon vous semble. (Anh có thể sửa đổi kế hoạch nếu anh thấy phù hợp.)
  • "Ce me (te, lui...) semble": Theo ý tôi (anh, ấy...).
    • C'est une erreur, ce me semble. (Đómột sai lầm, theo tôi.)
nội động từ
  1. có vẻ, hình như
    • Vous me semblez gai
      anh có vẻ vui lắm
động từ không ngôi
  1. hình như, xem như, tuồng như
    • Il semble que c'est facile
      tuồng như dễ dàng
    • ce me semble
      theo tôi
    • c'est qu'il est tard, ce me semble
      theo tôi thì muộn rồi
    • il me semble que
      tôi nghĩ rằng, tôi cảm tưởng
    • il me semble que vous vous trompez
      tôi cảm tưởnganh sai
    • si bon vous semble
      nếu anh thích
    • vous pouvez venir si bon vous semble
      anh có thể đến nếu anh thích