sembler

nội động từ
  1. có vẻ, hình như
    • Vous me semblez gai
      anh có vẻ vui lắm
động từ không ngôi
  1. hình như, xem như, tuồng như
    • Il semble que c'est facile
      tuồng như dễ dàng
    • ce me semble
      theo tôi
    • c'est qu'il est tard, ce me semble
      theo tôi thì muộn rồi
    • il me semble que
      tôi nghĩ rằng, tôi cảm tưởng
    • il me semble que vous vous trompez
      tôi cảm tưởnganh sai
    • si bon vous semble
      nếu anh thích
    • vous pouvez venir si bon vous semble
      anh có thể đến nếu anh thích

Khám phá thêm

Các từ liên quan