sempstress

/'semstris/ Cách viết khác : (sempstress) /'sempstris/
Học thuật
Thân thiện
sempstress

A sempstress carefully mends a blue dress in her workshop.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thợ may nữ: Một người phụ nữ nghề nghiệp may, sửa chữa hoặc khâu vá quần áo, thường làm việc thủ công. Từ này thường dùng trong bối cảnh lịch sử hoặc cổ điển để chỉ những người phụ nữ làm nghề may thuê.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In the 19th century, many women worked as a sempstress to support their families. (Vào thế kỷ 19, nhiều phụ nữ làm nghề thợ may để nuôi gia đình.)
    • She hired a skilled sempstress to alter her wedding dress. ( ấy thuê một thợ may lành nghề để sửa chiếc váy cưới của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To work as a sempstress": làm nghề thợ may nữ.
    • After her husband passed away, she had to work as a sempstress to make ends meet. (Sau khi chồng qua đời, ấy phải làm nghề thợ may để kiếm sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Seamstress (n): thợ may nữ. Đây cách viết phát âm phổ biến hơn trong tiếng Anh hiện đại so với "sempstress".
    • The seamstress carefully stitched the hem of the skirt. ( thợ may cẩn thận khâu đường gấu váy.)
  • Dressmaker (n): thợ may (nữ), người chuyên may quần áo, đặc biệt váy áo phụ nữ.
    • The dressmaker created a beautiful gown for the ball. (Người thợ may đã tạo ra một chiếc váy dạ hội tuyệt đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Needlewoman: thợ khâu, thợ may nữ (nhấn mạnh vào kỹ năng khâu vá).
  • Tailoress: nữ thợ may (ít phổ biến, thường chỉ người may đồ đoàn, comple).
Lưu ý
  • Sempstress một từ cổ, ít được dùng trong tiếng Anh hiện đại. Seamstress từ phổ biến hơn với cùng nghĩa.
  • Từ này phản ánh một nghề nghiệp lịch sử, thường gắn với điều kiện lao động vất vả thu nhập thấp của phụ nữ trong quá khứ.
sempstress

A sempstress carefully mends a blue dress in her workshop.

danh từ
  1. thợ may