sensitise

/'sensitaiz/ Cách viết khác : (sensitise) /'sensitaiz/
ngoại động từ
  1. sự làm cho dễ cảm động; khiến cho dễ cảm xúc, làm cho nhạy cảm
  2. tăng nhạy (phim ảnh, giấy ảnh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "sensitise"

sensitise
The teacher used a special lesson to sensitise the students to the needs of their new classmate.