sensitive

/'sensitiv/
tính từ
  1. (thuyền) cảm giác
    • Nerf sensitif
      dây thần kinh cảm giác
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cảm giác
    • Les êtres sensitifs
      những vật cảm giác
  3. (văn học) dễ mếch lòng
tính từ
  1. (văn học) người dễ mếch lòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sensitive"

sensitive
Une personne sensitive peut être touchée par un geste de gentillesse.