sentience

/'senʃəns/ Cách viết khác : (sentiency) /'senʃənsi/
danh từ
  1. khả năng cảm giác, khả năng tri giác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "sentience"

sentience
A scientist studies the sentience of an octopus in a laboratory.