sense

/sens/
Học thuật
Thân thiện
sense

She has a good sense of rhythm and moves to the music.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Giác quan: Khả năng tự nhiên của cơ thể để nhận biết thế giới bên ngoài, như thị giác, thính giác, khứu giác, vị giác, xúc giác.
    • Cảm giác, cảm nhận: Một nhận thức hoặc ấn tượng mơ hồ về điều đó, không phải qua lý trí rõ ràng.
    • Ý thức: Nhận thức về một điều đó hoặc sự hiểu biết về tầm quan trọng của .
    • Sự khôn ngoan, lẽ phải: Khả năng phán đoán hành động một cách thực tế hợp .
    • Ý nghĩa: Nội dung hoặc ý tưởng một từ, cụm từ hoặc tình huống truyền tải.
  2. Động từ:

    • Cảm thấy, cảm nhận: Nhận thức được điều đó một cách mơ hồ hoặc trực giác, thường không qua các giác quan rõ ràng.
    • Nhận ra, phát hiện: Phát hiện hoặc nhận biết sự hiện diện của điều đó bằng công cụ hoặc giác quan đặc biệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Dogs have a keen sense of smell. (Chó khứu giác rất nhạy bén.)
    • I had a sudden sense of dread. (Tôi chợt một cảm giác lo sợ.)
    • She has no sense of direction. ( ấy hoàn toàn không ý thức về phương hướng.)
    • It's common sense to look both ways before crossing the street. (Nhìn cả hai chiều trước khi sang đường lẽ thường.)
    • The word "bank" has several senses. (Từ "bank" nhiều ý nghĩa khác nhau.)
  • Động từ:

    • I could sense that something was wrong. (Tôi có thể cảm thấy có điều đó không ổn.)
    • The device can sense motion in the room. (Thiết bị có thể phát hiện chuyển động trong phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To make sense": ý nghĩa, hợp , dễ hiểu.

    • Your explanation doesn't make sense. (Lời giải thích của bạn không ý nghĩa / không hợp .)
  • "In a sense": Theo một nghĩa nào đó, xét theo một khía cạnh nào đó.

    • In a sense, you are both right. (Theo một nghĩa nào đó, cả hai bạn đều đúng.)
  • "To come to one's senses": Tỉnh ngộ, trở nên hợp trở lại sau khi hành động ngu ngốc.

    • He finally came to his senses and apologized. (Cuối cùng anh ấy đã tỉnh ngộ xin lỗi.)
Biến thể từ gần giống
  • Sensation (n): Cảm giác (thường thể chất, do giác quan mang lại).

    • A burning sensation on the skin. (Cảm giác nóng rát trên da.)
  • Sensibility (n): Tính nhạy cảm, khả năng cảm nhận tinh tế.

    • Artistic sensibility. (Tính nhạy cảm nghệ thuật.)
  • Sensible (adj): Hợp , khôn ngoan; () có thể cảm nhận được.

    • A sensible decision. (Một quyết định hợp .)
  • Sensitive (adj): Nhạy cảm, dễ bị tổn thương hoặc phản ứng mạnh.

    • Sensitive skin. (Làn da nhạy cảm.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:

    • Feeling: Cảm giác, cảm nhận.
    • Awareness: Sự nhận thức.
    • Wisdom: Sự khôn ngoan.
    • Meaning: Ý nghĩa.
  • Động từ:

    • Feel: Cảm thấy.
    • Detect: Phát hiện.
    • Perceive: Nhận thức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sense out: Tìm hiểu, dò xét ý kiến hoặc cảm nhận của ai.
    • Let me sense out what the team thinks about this idea. (Để tôi dò xét xem nhóm nghĩ về ý tưởng này.)
Thành ngữ liên quan
  • To take leave of one's senses: Mất trí, hành động điên rồ.

    • Have you taken leave of your senses? (Anh mất trí rồi à?)
  • A sixth sense: Giác quan thứ sáu, linh cảm.

    • She has a sixth sense for when her children are in trouble. ( ấy giác quan thứ sáu biết khi nào con mình gặp rắc rối.)
  • To talk sense: Nói chuyện hợp , nói có lý.

    • Finally, someone is talking sense! (Cuối cùng cũng người nói chuyện hợp !)
sense

She has a good sense of rhythm and moves to the music.

danh từ
  1. giác quan
    • the five senses
      ngũ quan
  2. tri giác, cảm giác
    • errors of sense
      những sự sai lầm của tri giác
  3. ý thức
    • sense of responsibility
      ý thức trách nhiệm
    • to labour under a sense of wrong
      bị giày vò biết mình lỗi
  4. khả năng phán đoán, khả năng thưởng thức
    • sense of beauty
      khả năng thưởng thức cái đẹp
  5. sự khôn ngoan; sự thông minh
    • good (common) sense
      lẽ thường; lương tri
    • person of sense
      người thông minh, người biết lẽ phải
  6. nghĩa, ý nghĩa
    • these sentences do not make sense
      những câu này không ý nghĩa cả
    • what you say is true in a sense
      về một ý nghĩa nào đó thì điều anh nói là đúng
  7. ý nghĩa, tình cảm chung
    • to take the sense of a meeting
      nắm ý nghĩ tình cảm chung của mọi người trong cuộc họp
  8. hướng, chiều
    • sense of a vector
      chiều của vectơ

Idioms

  • to be one's senses
    đầu óc minh mẫn
  • to be out of one's senses
  • to take leave of one's senses
    điên, dại
  • to bring someone to his senses
    (xem) bring
  • to frighten somebody out of his senses
    làm cho ai sợ hết hồn hết vía
  • to lose one's senses
    mất trí khôn
ngoại động từ
  1. thấy, cảm thấy, cảm giác, cảm tưởng
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hiểu