sensation

/sen'seiʃn/
danh từ
  1. cảm giác
    • to have a sensation of giddiness
      cảm thấy chóng mặt
  2. sự xúc động mạnh; sự làm quần chúng xúc động mạnh, tin giật gân
    • to make (create, cause) sensation
      gây một sự náo động, làm mọi người xúc động mạnh mẽ
    • a three-days' sensation
      một vấn đề làm náo động ba ngày liền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "sensation"

sensation
The baby experiences the sensation of soft grass under her feet.