sentiency

/'senʃəns/ Cách viết khác : (sentiency) /'senʃənsi/
danh từ
  1. khả năng cảm giác, khả năng tri giác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "sentiency"

sentiency
A newborn baby experiences the world through its sentiency.