serf

/'sə:f/
danh từ giống đực (giống cái serve)
  1. (sử học) nông
tính từ (giống cái serve)
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) xem (danh từ giống đực)
    • Condition serve
      thân phận nông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "serf"

serf
Un serf laboure la terre pour son seigneur.