serpentin

tính từ
  1. đốm da rắn
    • Marbre serpentin
      đá hoa đốm da rắn
  2. (văn chương) ngoằn ngoèo
    • Ligne serpentine
      đường ngoằn ngoèo
danh từ giống đực
  1. (kỹ thuật) ống trắm, ống ruột gà
  2. cuộn giấy rắn (để quăn chơi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "serpentin"

Từ có nhắc đến "serpentin"

serpentin
Un serpentin de papier coloré est accroché au mur de la chambre.