servante

Học thuật
Thân thiện
servante

La servante porte un plateau avec des tasses et une théière.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Bàn dọn bát đĩa: Một loại bàn nhỏ, thường bánh xe, dùng để chứa vận chuyển bát đĩa, thức ăn hoặc đồ dùng trong bữa ăn từ nhà bếp ra phòng ăn ngược lại.
    • (Kỹ thuật) Giá đỡ: Một bộ phận hoặc cấu trúc chức năng đỡ, giữ hoặc nâng đỡ một vật khác trong các thiết bị máy móc.
    • (Từ , nghĩa ) Người ở gái, đầy tớ gái: Người phụ nữ làm công việc giúp việc trong một gia đình.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La servante est très pratique pour transporter les plats. (Cái bàn dọn bát đĩa rất tiện lợi để vận chuyển các món ăn.)
    • La pièce mécanique est fixée sur une servante. (Chi tiết máy được cố định trên một giá đỡ.)
    • Dans le roman du XIXe siècle, la servante préparait le feu chaque matin. (Trong cuốn tiểu thuyết thế kỷ 19, người ở gái nhóm lửa mỗi sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Servante de cuisine": Bàn đẩy dùng trong nhà bếp, thường ngăn kéo mặt bàn để làm việc.
    • Elle range les couverts dans la servante de cuisine. ( ấy xếp thìa dĩa vào bàn đẩy trong bếp.)
Biến thể từ gần giống
  • Serviable (tính từ): Hay giúp đỡ, sẵn lòng giúp đỡ.
    • Elle est très serviable avec ses voisins. ( ấy rất hay giúp đỡ hàng xóm.)
  • Service (danh từ giống đực): Sự phục vụ; dịch vụ; bộ đồ ăn.
    • Le service dans ce restaurant est excellent. (Dịch vụnhà hàng này rất tuyệt vời.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour "bàn dọn bát đĩa": Table de service (bàn phục vụ), chariot (xe đẩy).
  • Pour "giá đỡ": Support (giá đỡ), étai (thanh chống).
  • Pour "người ở gái" (từ ): Bonne (người giúp việc), domestique (người làm công).
Thành ngữ liên quan
  • Être aux petits soins comme une servante: Chăm sóc, phục vụ rất tận tình chu đáo (giống như một người hầu gái).
    • Pour ses invités, elle est aux petits soins comme une servante. (Đối với khách của mình, ấy chăm sóc rất tận tình chu đáo.)
servante

La servante porte un plateau avec des tasses et une théière.

danh từ giống cái
  1. bàn dọn bát đĩa
  2. (kỹ thuật) giá đỡ
  3. (từ nghĩa ) người ở gái, đầy tớ gái