shank

Không tìm thấy từ "shank"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Phần cẳng chân (giữa đầu gối và mắt cá) : Phần thân dưới của chân người hoặc động vật. Phần thân dài, hẹp của một vật : Chỉ phần hình trụ hoặc phần kéo dài, hẹp của một dụng cụ, đồ vật (như chìa khóa, dao, mũi khoan). Miếng thịt ống chân : Một phần thịt được cắt từ phần chân trên của động vật (như bò, cừu). Động từ : (Trong thể thao, đặc biệt là golf) Đánh trúng bóng bằng g...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The part of the human leg between the knee and the ankle : The shank is the lower, often narrower, part of the leg. A cut of meat from the upper part of an animal's leg : This refers to a specific, often tougher, cut of beef, veal, mutton, or lamb. A narrow, connecting, or cylindrical part of an object : The shank is the long, slender section that connects parts, such as on a...

See full definition →