shank

/ʃæɳk/
danh từ
  1. chân, cẳng, xương ống chân; chân chim; ống chân tất dài
  2. thân cột; cuống hoa; chuôi dao; tay chèo

Idioms

  • Shanks's mare
    bộ giò (của bản thân)
  • the shank of the evening
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lúc sầm tối
động từ
  1. tra cán, tra chuôi
    • to shank off
      rụng (hoa, )

Idioms

  • to shank it
    cuốc bộ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "shank"

shank
A golfer accidentally hits a shank that veers sharply to the right.