sharp-set

/'ʃɑ:p'set/
tính từ
  1. đói cồn cào
  2. đặt thành góc nhọn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

sharp-set
The hikers were sharp-set after their long trek.