ravenous

/'rævinəs/
tính từ
  1. phàm ăn
  2. ngấu nghiến, dữ dội, ghê gớm (cơn đói)
    • ravenous hunger
      cơn đói ghê gớm
  3. đói cào cả ruột, đói lắm
    • to be ravenous
      đói cào cả ruột
  4. (từ hiếm,nghĩa hiếm) tham lam, tham tàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "ravenous"

Từ có nhắc đến "ravenous"

ravenous
The hiker felt ravenous after the long climb.