ravenous

/'rævinəs/
Học thuật
Thân thiện
ravenous

The hiker felt ravenous after the long climb.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đói cồn cào, đói khủng khiếp: Chỉ cảm giác đói dữ dội, mạnh mẽ đến mức không thể chịu đựng được.
    • Phàm ăn, ăn ngấu nghiến: Miêu tả hành động ăn một cách tham lam, vội vàng với số lượng lớn.
    • Tham lam, háu ăn (nghĩa ẩn dụ, ít dùng): Dùng để chỉ lòng tham hoặc sự ham muốn quá mức đối với thứ đó, không chỉ thức ăn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • After hiking for eight hours, I was absolutely ravenous. (Sau khi đi bộ đường dài tám tiếng, tôi đói cồn cào.)
    • The ravenous wolves devoured the carcass in minutes. (Những con sói phàm ăn đã xác con mồi trong vài phút.)
    • He has a ravenous appetite for knowledge. (Anh ấy một sự tham lam háu ăn đối với kiến thức.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ravenous hunger": Cơn đói dữ dội, ghê gớm.

    • The refugees were suffering from ravenous hunger. (Những người tị nạn đang phải chịu đựng cơn đói ghê gớm.)
  • "To be ravenous": Đói đến mức cồn cào ruột gan.

    • I skipped lunch, so by 5 PM I was ravenous. (Tôi bỏ bữa trưa, nên đến 5 giờ chiều tôi đói cào cả ruột.)
Biến thể từ gần giống
  • Ravenously (phó từ): Một cách đói khát, ngấu nghiến.
    • He ate ravenously after the long fast. (Anh ta ăn một cách ngấu nghiến sau thời gian nhịn ăn dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Famished: Đói lả, đói meo.
  • Voracious: Tham ăn, háu ăn (có thể dùng cho cả nghĩa đen nghĩa bóng).
  • Starving: Đói khát, chết đói.
Thành ngữ liên quan
  • "Eyes bigger than one's stomach" (Mắt to hơn bụng): Thành ngữ này mô tả việc lấy thức ăn nhiều hơn mức có thể ăn, thường liên quan đến trạng thái ravenous ban đầu.
    • He was so ravenous he took a huge portion, but it turned out his eyes were bigger than his stomach. (Anh ta đói đến mức lấy một phần khổng lồ, nhưng hóa ra mắt lại to hơn bụng.)
ravenous

The hiker felt ravenous after the long climb.

tính từ
  1. phàm ăn
  2. ngấu nghiến, dữ dội, ghê gớm (cơn đói)
    • ravenous hunger
      cơn đói ghê gớm
  3. đói cào cả ruột, đói lắm
    • to be ravenous
      đói cào cả ruột
  4. (từ hiếm,nghĩa hiếm) tham lam, tham tàn

Từ tương tự

Từ chứa "ravenous"

Từ có nhắc đến "ravenous"