hungry

/'hʌɳgri/
tính từ
  1. đói, cảm thấy đói, ra vẻ đói ăn
    • as hungry as a hunter
      đói cào ruột
    • a lean and hungry look
      vẻ gầy còm đói ăn
  2. làm cho thấy đói, gợi thèm (ăn)
    • a hungry air
      vẻ gợi cho người ta thấy đói, vẻ gợi thêm
  3. (nghĩa bóng) khao khát, thèm khát, ham muốn
    • hungry for affection
      thèm khát tình yêu thương
  4. xấu, khô cằn
    • hungry soil
      đất xấu, đất khô cằn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "hungry"

Từ có nhắc đến "hungry"

hungry
A little boy feels hungry after playing outside.