shaver

/'ʃeivə/
danh từ
  1. người cạo, thợ cạo
  2. dao cạo, dao bào
    • an electric shaver
      dao cạo điện
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người khó mặc cả, người khó chơi (trong chuyện làm ăn)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) con trai; trẻ mới lớn lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "shaver"

shaver
A man uses an electric shaver in front of the bathroom mirror.