sheave

/ʃi:v/
Học thuật
Thân thiện
sheave

A worker places a rope into the sheave of a pulley system.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bánh rãnh (pulley): Một bánh xe rãnh quanh chu vi, thường được dùng trong hệ thống ròng rọc để dẫn hướng dây cáp, dây thừng hoặc curoa.
    • Tấm ván lót (trong kỹ thuật xây dựng): Một tấm ván hoặc vật liệu tương tự dùng để lót hoặc chèn.
  2. Ngoại động từ:

    • lại, gom lại thành : Hành động thu gom buộc các vật dài như rơm, lúa, cỏ... lại với nhau thành một gọn gàng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The cable runs smoothly over the steel sheave. (Sợi cáp chạy trơn tru trên bánh rãnh bằng thép.)
    • They used a wooden sheave to level the foundation. (Họ đã dùng một tấm ván lót bằng gỗ để san bằng nền móng.)
  • Ngoại động từ:

    • The farmers sheave the wheat after harvesting. (Những người nông dân bó lúalại sau khi thu hoạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sheave block": Một khối gồm một hoặc nhiều bánh rãnh (pulley) được lắp trong cùng một khung, dùng để nâng vật nặng.
    • The crane uses a sheave block to lift the heavy container. (Cần cẩu sử dụng một khối pulley để nâng container nặng.)
Biến thể từ gần giống
  • Sheaf (n): Một , một thếp ( dụ: sheaf of papers - một tập giấy).
  • Pulley (n): Ròng rọc, bánh xe rãnh (từ đồng nghĩa phổ biến hơn cho nghĩa "bánh rãnh" của "sheave").
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (bánh rãnh): Pulley, wheel.
  • Ngoại động từ ( lại): Bundle, bind, gather.
sheave

A worker places a rope into the sheave of a pulley system.

danh từ
  1. (kỹ thuật) bánh rãnh
ngoại động từ
  1. (như) sheaf

Từ gần giống

Từ chứa "sheave"