shave

/ʃeiv/
danh từ
  1. sự cạo râu, sự cạo mặt
    • to have a shave
      cạo râu, cạo mặt
  2. dao bào (gỗ...)
  3. sự đi sát gần; sự suýt bị (tai nạn)
    • to have a close shave of it
      suýt nữa thì nguy, tí nữa thì chết
  4. sự đánh lừa, sựa lừa bịp
ngoại động từ (shaved; shaved, shaven)
  1. cạo (râu, mặt)
  2. bào sơ qua (gỗ); cắt sát (cỏ)
  3. đi lướt sát (không chạm)
    • to shave another car
      lướt sát qua một chiếc xe khác
  4. hút, suýt
    • to shave death
      hút chết
nội động từ
  1. cạo râu, cạo mặt
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khó mặc cả, khó chơi (trong chuyện làm ăn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "shave"

shave
He shaves his face carefully in front of the bathroom mirror.