sheaf
/ʃi:f/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Bó, lượm, thếp: Một số lượng vật mỏng, dài hoặc phẳng được buộc chặt lại với nhau thành một nhóm gọn gàng, thường để dễ mang vác hoặc cất giữ.
- Bó lúa: Trong nông nghiệp, "sheaf" thường chỉ một bó thân cây ngũ cốc (như lúa mì, lúa mạch) đã được cắt và buộc lại.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The farmer gathered the wheat into a sheaf. (Người nông dân gom lúa mì thành một bó.)
- He was carrying a sheaf of important documents. (Anh ấy đang mang một tập tài liệu quan trọng.)
- She held a beautiful sheaf of wildflowers. (Cô ấy cầm một bó hoa dại rất đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "A sheaf of": Một cụm từ thông dụng để chỉ một nhóm các vật tương tự được buộc hoặc giữ lại với nhau.
- The lawyer presented a sheaf of evidence to the court. (Luật sư trình bày một tập chứng cứ cho tòa án.)
Biến thể và từ gần giống
- Sheaves (n): Dạng số nhiều của "sheaf".
- The field was dotted with sheaves of barley. (Cánh đồng rải rác những bó lúa mạch.)
Từ đồng nghĩa
- Bundle (n): bó, bọc.
- Bunch (n): bó, chùm (thường dùng cho hoa).
- Stack (n): chồng, đống (thường cho giấy, sách).
Thành ngữ liên quan
- To make a sheaf: (Nghĩa đen) gom lại thành bó. Có thể dùng theo nghĩa bóng để chỉ việc tập hợp, hệ thống hóa các thông tin rời rạc.
- After months of research, she was finally able to make a sheaf of all her findings. (Sau nhiều tháng nghiên cứu, cuối cùng cô ấy đã có thể tập hợp tất cả phát hiện của mình thành một hệ thống.)
danh từ, số nhiều sheaves
- bó, lượm, thếp
- a sheaf of flowersbó hoa
- a sheaf of rice-plantslượm lúa
- a sheaf of papersthếp giấy
ngoại động từ
- bó thành bó, bó thành lượm