sheepish

/'ʃi:piʃ/
tính từ
  1. ngượng ngập, lúng túng, rụt rè, bẽn lẽn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "sheepish"

sheepish
He gave a sheepish grin after spilling his drink.