ashamed

/ə'ʃeimd/
tính từ
  1. xấu hổ, hổ thẹn, ngượng
    • to feel ashamed
      lấy làm xấu hổ
    • to be ashamed of
      xấu hổ , hổ thẹn
    • to be ashamed to do something
      xấu hổ không dám làm gì, ngượng không dám làm gì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ chứa "ashamed"

ashamed
She felt ashamed after breaking her mother's favorite vase.