shamefaced

/'ʃeim,feist/
tính từ
  1. thẹn, thẹn thùng, bẽn lẽn, xấu hổ
  2. (thơ ca) khiêm tốn, kín đáo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "shamefaced"

Từ có nhắc đến "shamefaced"

shamefaced
The child looked shamefaced after admitting he broke the vase.