sheltered

/'ʃeltəd/
tính từ
  1. được che, được che chở, được bảo vệ
    • sheltered trades
      những ngành nghề được bảo vệ (không bị nước ngoài cạnh tranh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "sheltered"

Từ có nhắc đến "sheltered"

sheltered
The small boat rests in a sheltered harbor.