shimmy

/'ʃimi/
danh từ giống đực
  1. sự rung bánh trước (xe ôtô)
  2. (từ , nghĩa ) điệu nhảy rung vai, điệu nhảy simi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

shimmy
Le mécanicien vérifie le shimmy de la roue avant.