shimmy

/'ʃimi/
danh từ
  1. (thông tục); duây puơ nhẩu đàn bà)
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điệu nhảy simmi
  2. sự rung bánh xe trước
nội động từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhảy điệu simmi
  2. rung (bánh xe ô tô...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

shimmy
The dancer performs a lively shimmy on stage.