short-haired

/'ʃɔ:t'heəd/
danh từ
  1. tốc ký
    • to take a speech down in short-haired
      ghi tốc ký một bài diễn văn
    • short-haired typist
      người đánh máy kiêm tốc ký

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

short-haired
A short-haired dog runs happily through a sunny park.