shorty

/'ʃɔ:ti/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (thông tục):
    • Người tầm vóc thấp : Từ lóng dùng để chỉ một người, thường phụ nữ hoặc trẻ em, chiều cao khiêm tốn.
    • Người yêu, bạn gái: Trong một số ngữ cảnh văn hóa đại chúng (đặc biệt âm nhạc hip-hop/R&B), "shorty" có thể dùng để gọi một gái hoặc người phụ nữ người nói quan tâm, thường với sắc thái trìu mến hoặc tán tỉnh.
    • Đứa trẻ: Đôi khi được dùng để gọi một đứa trẻ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hey shorty, can you reach that shelf? (Này , với tới cái kệ đó không?)
    • He's always talking about some shorty he met at the club. (Anh ta lúc nào cũng kể về một nàng nào đó anh ta gặpcâu lạc bộ.)
    • Look at that little shorty trying to tie his shoes. (Nhìn đứa bé kia đang cố buộc dây giày kìa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một lời gọi thân mật hoặc trêu chọc: Thường dùng trực tiếp khi gọi ai đó.
    • What's up, shorty? ( chuyện vậy, cưng?)
  • Trong lời bài hát hoặc văn hóa đường phố: Thường xuất hiện với nghĩa chỉ một gái hấp dẫn.
    • "Shorty got them apple bottom jeans..." (Lời bài hát, ý chỉ gái mặc chiếc quần jeans ôm sát.)
Biến thể từ gần giống
  • Short (adj): thấp, ngắn.
    • He is quite short for his age. (Cậu ấy khá thấp so với tuổi.)
  • Shortie (n): Một biến thể cách viết/đánh vần khác của "shorty", cùng nghĩa.
Từ đồng nghĩa
  • Short person: người thấp.
  • Little one: đứa bé (nghĩa chỉ trẻ con).
  • Babe/Baby: em bé, cưng (nghĩa gọi thân mật).
Lưu ý sử dụng
  • Từ này mang tính chất thông tục, không nên dùng trong văn cảnh trang trọng.
  • Khi dùng với nghĩa gọi một người phụ nữ, cần chú ý ngữ cảnh thái độ đôi khi có thể bị coi thiếu tôn trọng nếu người nghe không quen biết.
  • Nghĩa "bạn gái/người yêu" chủ yếu phổ biến trong tiếng lóng Mỹ, đặc biệt gắn với âm nhạc văn hóa trẻ.
danh từ
  1. (thông tục) người lùn tịt; vật bé tí

Từ gần giống