siéger

nội động từ
  1. dự họp
    • Siéger à l'assemblée nationale
      dự họp quốc hội
  2. đóng trụ sở
    • Le gouvernement siège à
      chính phủ đóng trụ sở
  3. tại, ở
    • òu siège le mal?
      đauđâu?
  4. giữ chức, tại vị (giám mục giáo hoàng)
    • Pape qui a siégé vingt ans
      giáo hoàng đã tại vị hai mươi năm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "siéger"

siéger
Le sénateur va siéger à l'assemblée nationale.