siêu

  1. 1 d. Ấm bằng đất nung, dùng để đun nước hoặc sắc thuốc. Siêu sắc thuốc. Đun siêu nước.
  2. 2 d. cn. siêu đao. Binh khí thời xưa, cán dài, lưỡi to, sắc, mũi hơi quặp lại, dùng để chém.
  3. 3 Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, tính từ, động từ, có nghĩa "cao vượt lên trên". Siêu cường*. (Sóng) siêu cao. (Công ti) siêu quốc gia. Siêu người mẫu. Siêu thoát*.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

siêu
Một người đang đun nước trong siêu trên bếp lửa.