siding

/'saidiɳ/
danh từ
  1. đường tàu tránh
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lớp ván gỗ ngoài giàn khung

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

siding
A train waits on the siding to let a faster train pass.