sting

/stiɳ/
danh từ
  1. ngòi, vòi (ong, muỗi); răng độc (rắn)
  2. (thực vật học) lông ngứa
  3. nốt đốt (ong, rắn); nọc (đen & bóng)
  4. sự sâu sắc, sự sắc sảo; sự chua chát (câu nói)
  5. sự đau nhói, sự đau quặn; sự day dứt
    • the sting of hunger
      sự đau quặn của cơn đói
    • the stings of remorse
      sự day dứt của hối hận
ngoại động từ stung
  1. châm, chích, đốt
  2. làm đau nhói; làm cay
    • pepper stings one's tongue
      hạt tiêu làm cay lưỡi
    • smoke stings the eyes
      khói làm cay mắt
  3. cắn rứt, day dứt
    • his conscience stung him
      lương tâm day dứt ai ta
  4. (từ lóng) ((thường) dạng bị động) bán đắt cho ai, bóp ai; lừa bịp
    • he got stung on that deal
      hắn bị bịp trong việc mua bán đó
nội động từ
  1. đau nhói, đau nhức (một bộ phận cơ thể)
    • tooth stings
      răng đau nhức
  2. đốt, châm
    • some bees do not sting
      những thứ ong không tốt

Idioms

  • nothing stings like the truth
    nói thật mất lòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "sting"

sting
A bee stings a child on the arm.