sinueux

Học thuật
Thân thiện
sinueux

Le chemin sinueux monte à travers la forêt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khúc khuỷu, quanh co: Dùng để mô tả một đường đi, con sông, hoặc vật thể nhiều khúc cong, không thẳng.
    • Quanh co, không trực tiếp: Dùng để mô tả một lối suy nghĩ, lập luận hoặc cách hành xử phức tạp, không thẳng thắn, rõ ràng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La route de montagne est très sinueuse. (Con đường núi rất khúc khuỷu.)
    • Le fleuve suit un cours sinueux à travers la vallée. (Dòng sông chảy theo một đường quanh co qua thung lũng.)
    • Il a adopté une stratégie sinueuse pour atteindre son but. (Anh ta đã áp dụng một chiến lược quanh co để đạt được mục đích.)
    • Ses explications étaient sinueuses et difficiles à suivre. (Những lời giải thích của anh ta quanh co khó theo dõi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Un raisonnement sinueux": Một lập luận quanh co, rườm rà.

    • Le politicien est connu pour ses raisonnements sinueux. (Chính trị gia đó nổi tiếng với những lập luận quanh co.)
  • "Une diplomatie sinueuse": Một nền ngoại giao khôn khéo, không trực diện.

    • La situation exige une diplomatie sinueuse. (Tình hình đòi hỏi một nền ngoại giao khôn khéo.)
Biến thể từ gần giống
  • Sinueusement (trạng từ): Một cách quanh co, khúc khuỷu.

    • La rivière coule sinueusement. (Dòng sông chảy quanh co.)
  • Sinuosité (danh từ giống cái): Tính chất quanh co, khúc khuỷu; một khúc cong.

    • Les sinuosités du chemin rendent la conduite difficile. (Những khúc quanh của con đường khiến việc lái xe trở nên khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Tourmenté: Quanh co, gập ghềnh (thường cho địa hình).
  • Labyrinthique: Phức tạp như mê cung.
  • Tortueux: Quanh co, uốn khúc (nghĩa đen nghĩa bóng).
  • Indirect: Gián tiếp, không thẳng.
Từ trái nghĩa
  • Droit: Thẳng.
  • Direct: Trực tiếp, thẳng thắn.
  • Rectiligne: Thẳng tắp.
sinueux

Le chemin sinueux monte à travers la forêt.

tính từ
  1. khúc khuỷu, quanh co
    • Chemin sinueux
      đường khúc khuỷu
    • Pensée sinueuse
      tư tưởng quanh co