soigneux

tính từ
  1. chăm chút
    • Soigneux de sa santé
      chăm chút sức khỏe của mình
  2. cẩn thận, kỹ
    • Être soigneux dans son travail
      cẩn thận trong việc làm
  3. chải chuốt
  4. (từ , nghĩa ) có công phu
    • Recherches soigneuses
      nghiên cứu công phu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "soigneux"

soigneux
Il est très soigneux dans la préparation de ses affaires pour l'école.