direct

/di'rekt/
tính từ
  1. thẳng
    • Mouvement direct
      chuyển động thẳng
  2. trực tiếp
    • Relations directes
      liên hệ trực tiếp
    • Conséquences directes
      hậu quả trực tiếp
    • Complément d'objet direct
      (ngôn ngữ học) bổ ngữ trực tiếp
    • Impôts directs
      thuế trực thu
    • Ligne directe
      trực hệ
  3. suốt
    • Train direct
      chuyến xe lửa chạy suốt
  4. (thiên (văn học), cơ học) theo chiều thuận, ngược chiều kim đồng hồ
  5. (lôgic) thuận
  6. hoàn toàn
    • Deux opinions en contradiction directe
      hai ý mâu thuẫn hoàn toàn
danh từ giống đực
  1. (thể dục thể thao) đấm thẳng (quyền Anh)
    • en direct
      tại chỗ (truyền thanh, truyền hình)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "direct"

direct
Le train direct relie Paris à Marseille sans arrêt.